| |
IV / KEO
SỬA GHÉP GỖ HAI THÀNH PHẦN ETHYLENVYNIL ACETATE :

Sản phẩm nhập từ Mỹ : có chứng chỉ đánh giá chất lượng và quản lý
môi trường của hai tổ chức nổi tiếng là UKAS và AJA là chứng nhận
được chấp nhận cả ở Nhật , Mỹ và khối châu âu .
Tthương hiệu :
• ME - 101 : etylene vinylacetate
• HE - 103 : hardener - trimetyl diizocianate
• tỷ lệ ME- 101 : HE- 103 = 100 : ( 10 ÷ 15 )
• hàm lượng rắn :
o ME - 101 : 50 ± 5 %
o HE - 103 : 80 ± 5 %
• độ nhớt ME - 101 : 20.000 ÷ 30.000 cps / 25 · c
• độ nhớt HE - 103 : 20.000 ÷ 30.000 cps / 25 · c
• quy cách :
* ME - 101 : thùng 22 kgs
* HE - 103 : bằng 10 ÷ 15 % lượng ME - 101
- BẢNG GIÁ : GIÁ CHƯA VAT
STT |
Loại hàng |
Đơn giá VNĐ / KG |
01 |
ME - 101 |
30.000 |
02 |
HE - 103 |
80,000 |
- Sử dụng : Ghép gỗ - laminate , mộng
V / KEO NEOPRENE :
1/ KEO
CON CHÓ - OZO 6 6 - NHẬP TỪ THÁI LAN

|
STT |
LOẠI HÀNG |
QUY CÁCH |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ
( VNĐ) |
CÔNG DỤNG
|
|
 |
keo con chó
OZO 66 |
3,0kg/lon
( 6 lon / thùng
) |
lon |
170,000 |
Duøng ñeã daùn Da ,
Vaùn MDF, , mica , neïp , chó goã , goã, nhöïa ,pvc plastic
, rubber , vv |
|
 |
keo con chó
OZO 66
|
500g/lon
( 24 lon /
thùng ) |
lon |
36,000 |
Duøng ñeã daùn Da ,
Vaùn MDF, , mica , neïp , chó goã , goã, nhöïa ,pvc plastic
, rubber , vv |
|
 |
keo con chó
OZO 66
|
15kg/thùng
|
thùng |
780,000 |
Duøng ñeã daùn Da ,
Vaùn MDF, , mica , neïp , chó goã , goã, nhöïa ,pvc plastic
, rubber , vv |
giá trên chưa bao gồm VAT
2/ KEO BUJO A 100 - TAIWAN
- Nhập từ Taiwan
- Mã số : Bujo - A 100
- hàm lượng rắn : 35 ± 5 %
- độ nhớt : 50.000 ± 10.000 cps / 25 · c
- quy cách : 0,5 kg / lon , 15 kgs / thùng
- giá : 50,000 vnđ / kg
- Sử dụng : * dán nhám vòng , dán da , simili , formica , chỉ cạnh bàn ghế , dán giày
* dán caosu với kim loại ( dán trục cao su với
trục kim loại trong ngành sản xuất trục công nghiệp như trục in ,
trục máy xay xát , vv)
3 / KEO DOG - KEO
CON CHÓ
A- NHẬP TỪ THAILAND

- Nhập từ THAILAND
- Mã số : DOG - X 66
- hàm lượng rắn : 45 ± 5 %
- độ nhớt : 60.000 ± 10.000 cps / 25 · c
| STT |
LOẠI HÀNG
|
QUY CÁCH |
ĐƠN VỊ TÍNH
|
ĐƠN
GIÁ( VNĐ) |
| 1 |
keo con chó |
3,3kg/lon
( 6 lon / thùng ) |
lon |
200,000 |
| 2 |
keo con chó |
15kg/lon
|
lon |
880,000 |
| 3 |
keo con chó |
600 g /lon ( 24 lon / thùng ) |
lon |
42,000 |
- Sử dụng : * dán nhám vòng , dán da , simili , formica , chỉ cạnh bàn ghế , dán giày
* dán caosu với kim loại ( dán trục cao su với
trục kim loại trong ngành sản xuất trục công nghiệp như trục in ,
trục máy xay xát , vv)
giá trên chưa bao gồm VAT
VI / KEO LÀM DECAL , NHÃN HIỆU , BAO BÌ , CÁN MÀNG
 
STT |
Mặt hàng |
Xuất xứ |
Hệ |
Đơn giá |
Quy cách |
Sử dụng |
01 |
AC-203 |
Taiwan |
Dầu |
45,000 |
200kg/thùng |
Làm băng keo,ticker, nhãn , tem thư , bao bì , hộp giấy |
02 |
AC-222 |
Taiwan |
Nước |
19.000 |
200kg/thùng |
Làm băng keo,ticker, nhãn , tem thư , bao bì , hộp giấy |
03 |
DA-102 |
Taiwan |
Dầu |
24.000 |
100kg/thùng |
Cán màng OPP lên giấy .... |
04 |
DA-102 |
Taiwan |
Dầu |
23.000 |
220kg/thùng |
Cán màng OPP lên giấy .... |
VII / KEO GHÉP GỖ PUF - HAI THÀNH PHẦN A-B (
keo A-B nội) :
STT |
Mặt hàng |
Đơn giá
VNĐ/Kg |
Quy cách |
Cách sử dụng |
Sử dụng |
01 |
PUF – 1A |
25.000 |
Thùng 30kgs |
Bôi PU F -1A lên bềmặt mãnh gỗ thứ 1 và bôi PUF - 1B lên bề
mặt mãnh gỗ thứ 2 . ghép hai bề mặt lại với nhau , định vị bằng
cảo , sau 20 đến 30 phút có thễ tháo cão |
Dùng để ghép gỗ , ván , vải .. |
02 |
PUF-1B |
25.000 |
Thùng 30kgs |
|
|
Bãng giá trên chưa bao gồm VAT
VIII / KEO HOTMELT :

STT |
Mặt hàng |
Xuất xứ |
Hình dáng |
Đơn giá |
Quy cách |
01 |
HM-197 |
TAIWAN |
Hạt tròn hoặc vuông |
55,000 VNĐ/kg |
25 kgs / bao |
02 |
HOT MELT GLUE STICKS
AE -119 T
|
Malaysia |
cây |
65,000 VNĐ/kg |
25 kgs / thùng |
Giá trên chưa bao
gồm thuế VAT
IX / KEO SILICON
VÀ SEALANT ACRYLIC :

STT |
Mặt hàng |
Xuất xứ |
Quy cách |
Đơn giá |
Sử dụng |
|
01 | KEO
SEALANT ACRYLIC
MC-800
HIỆU XTRAXEAL |
MALAYSIA |
+ Chai 300g + Hệ Trung tính
+ 24 Chai / thùng + BẢO HÀNH
THỜI GIAN SỬ DỤNG 01 NĂM |
24,000 VND/chai |
* Chạy ron gạch men , trám trét các vết nứt công trình
vv.. | |
02 | KEO SILICON HIỆU
FIXTO 111 & 112 |
CHINA | Chai 210 ml + Hệ Acid + 25 Chai / thùng + BẢO HÀNH THỜI GIAN SỬ DỤNG 01 NĂM |
23,000 VND/chai | * Lắp ráp các loại cửa nhôm - sắt - gỗ * Gắn nối các loại kính công trình |
X / BỘT TRÉT GỖ - KEO TRÁM
TRÉT - WOOD PUTTY - WOOD FILLER

STT |
Mặt hàng |
Xuất xứ |
Quy cách |
Đơn giá |
Sử dụng |
| 01 |
BỘT TRÉT MỘT THÀNH PHẦN NC
( INTERIOR
WOOD PUTTY)
 |
JAPAN |
+ 5KG /THÙNG + Hệ dầu
+ Thời gian khô sau khi trám trét là : 20 - 60 phút + BẢO HÀNH THỜI GIAN SỬ DỤNG
2 tháng | 170,000
VND/thùng |
* Trám trét các vết -lổ hỗng - vết
lỗi hoặc bề mặt gồ ghề của gỗ , kim loại ..vv
* Màu sắc cung cấp theo yêu cầu của khách hàng
( màu phù hợp với màu gỗ mà khách hàng yêu
cầu )
| | 02 |
BỘT TRÉT HAI THÀNH PHẦN POLY
( EXTERIOR
WOOD PUTTY)
 |
JAPAN |
+ 5KG /THÙNG
+ Hệ dầu + Thời gian khô sau
khi trám trét là : 20 - 60 phút + BẢO HÀNH THỜI GIAN SỬ DỤNG
2 tháng |
170,000 VND/thùng |
* Trám trét các vết -lổ hỗng - vết
lỗi hoặc bề mặt gồ ghề của gỗ , kim loại ..vv
* Màu sắc cung cấp theo yêu cầu của khách hàng
( màu phù hợp với màu gỗ mà khách hàng yêu
cầu )
|
|
|